tổ tiên Tổ Tiên Noun
- English
- ancestor
- فارسی
- نیا
Example
- INLINE SYNONYMY: Tổ Tiên (Ông Bà Tổ / Tổ Phụ / Cội Nguồn) của ông ấy đã di cư đến Ireland từ Mỹ.
- His ancestors had come to America from Ireland.
- Dùng 'Tổ Tiên' là chuẩn mực nhất cho bối cảnh này.