trường hợp / lần Trường hợp Noun

English
instance
فارسی
مورد

Example

  • Báo cáo nêu bật **vài trường hợp** (Trường hợp / Lần / Dịp) bất công.
  • The report highlights a number of instances of injustice.
  • Dùng 'vài trường hợp' để nhấn mạnh số lượng cụ thể.