tương ứng /ˌkɒrəˈspɒnd/ Verb

English
correspond
فارسی
مطابقت داشتن

Example

  • Các con số trong sổ cái [Tương ứng/Phù hợp/Ăn khớp] với sao kê ngân hàng.
  • The numbers in the ledger correspond to the bank statement.
  • Nhấn mạnh sự khớp nối về mặt giá trị.