tươi sáng Tươi sáng Tính từ

English
bright
فارسی
روشن

Example

  • Căn bếp này **sáng sủa** và thoáng đãng.
  • The kitchen is bright and airy.
  • Nhấn mạnh sự sạch sẽ và đủ ánh sáng.