tương tác Tương tác Verb
- English
- interact
- فارسی
- تعامل
Example
- Giáo viên chỉ có ít thời gian để [Tương tác] (Giao tiếp / Tiếp xúc / Trao đổi) với từng em học sinh.
- Teachers have a limited amount of time to interact with each child.
- Nhấn mạnh sự giới hạn về thời gian cho việc trao đổi cá nhân.