tương tự TƯƠNG TỰ Adjective

English
similar
فارسی
شبیه

Example

  • Chúng tôi có khẩu vị âm nhạc *tương tự* (giống/na ná/y hệt) nhau.
  • We have very similar tastes in music.
  • Dùng 'tương tự' thể hiện sự tinh tế trong việc đánh giá sở thích.