tương tự /tʊəŋ˧˧ tʊə˧˩ tʊə˧˩/ AdverbEnglishsimilarlyفارسیبههمینترتیبExampleTương tự, hai thành phố này có quy mô dân số gần bằng nhau.The two cities are similarly sized.Nhấn mạnh sự so sánh về mặt số liệu.