túp lều nhỏ /ˈkæbɪn/ Noun

English
cabin
فارسی
کلبه

Example

  • Tôi nằm trong [Túp lều nhỏ] cảm thấy buồn nôn kinh khủng vì say sóng.
  • I lay in my cabin feeling miserably seasick.
  • Dùng 'Túp lều nhỏ' để nhấn mạnh sự cô lập và không gian cá nhân.