vận may /və̣n˧ mɐj˧/ NounEnglishfortuneفارسیبختExampleAnh ấy đã tạo ra một **Vận may** (Phúc phần / Của cải / Thiên lộc) lớn trong lĩnh vực bất động sản.He made a fortune in real estate.Nhấn mạnh việc tạo ra tài sản lớn thông qua cơ hội.