văn phòng Văn phòng Noun

English
office
فارسی
دفتر

Example

  • Công ty đang chuyển đến [Văn phòng / Công sở / Trụ sở] mới ở phía bên kia thành phố.
  • The company is moving to new offices on the other side of town.
  • Sử dụng 'Văn phòng' là phổ biến nhất cho mọi loại hình công ty.