vô lý Vô lý Adjective

English
absurd
فارسی
پوچ

Example

  • Cái đồng phục đó làm những người lính trông thật [Vô lý].
  • That uniform makes the guards look absurd.
  • Nhấn mạnh sự không phù hợp về mặt thẩm mỹ và logic.