vô tích sự vô tích sự Tính từ

English
useless
فارسی
به‌دردنخور

Example

  • Cái điều khiển này **vô tích sự** (vô dụng / chẳng ra gì) vì hết pin rồi.
  • The remote control is useless without batteries.
  • Nhấn mạnh sự thiếu chức năng cơ bản của vật thể.