vũ khí /vʊ˧˩˧ kʰi˧˩˧/ Noun

English
weapon
فارسی
سلاح

Example

  • Cảnh sát đã tịch thu [vũ khí] (khí giới / đồ sát thương) từ nghi phạm.
  • The police seized the weapon from the suspect.
  • Khí giới thường dùng cho vũ khí cận chiến hoặc cổ điển.