xả XẢ Động từEnglishdumpفارسیدور ریختنExampleQuá nhiều chất thải độc hại đang bị **XẢ** (thải / vứt đi / quăng) xuống biển.Too much toxic waste is being dumped at sea.Dùng 'xả' để nhấn mạnh hành động thải ra môi trường.