xã hội Xã hội Noun

English
society
فارسی
جامعه

Example

  • Cô ấy tin rằng nghệ thuật mang lại lợi ích cho **Xã hội** (cấu trúc chung / tập thể / nhân loại) nói chung.
  • She believes that the arts benefit society as a whole.
  • Nhấn mạnh lợi ích vĩ mô, không chỉ nhóm nhỏ.