xấu xấu Adjective

English
ugly
فارسی
زشت

Example

  • Ban quản lý đô thị đã phá dỡ khối bê tông **xấu** [xấu xí / kém duyên / thô kệch] đó.
  • The city planning committee tore down the ugly concrete block.
  • Nhấn mạnh sự không hài hòa của kiến trúc.