hàng đợi / xếp hàng /kjuː/ Noun

English
queue
فارسی
صف

Example

  • Hàng đợi [Hàng đợi] ở bưu điện dài ra tận ngoài đường.
  • The queue at the post office was out the door.
  • Sử dụng 'Hàng đợi' là cách nói trang nhã nhất.