xin lỗi Xin lỗi Tính từ

English
sorry
فارسی
متأسفم

Example

  • Tôi rất [Xin lỗi] về thiệt hại chiếc xe của anh.
  • I am very sorry about the damage to your car.
  • Dùng 'rất' để nhấn mạnh mức độ hối lỗi.