xứng đáng XỨNG ĐÁNG Verb

English
deserve
فارسی
لیاقت داشتن

Example

  • Bạn XỨNG ĐÁNG (xứng đáng / đáng được / đáng nhận) được nghỉ ngơi sau bao nhiêu công sức vất vả đó.
  • You deserve a rest after all that hard work.
  • Nhấn mạnh sự công bằng sau nỗ lực.