xứng đáng Xứng đáng AdjectiveEnglishworthwhileفارسیارزشمندExampleChuyến đi này **xứng đáng** (đáng công / đáng làm / đáng tiền) dù trời mưa.It was a worthwhile trip despite the rain.Nhấn mạnh sự bù đắp cho sự bất tiện.