bữa trưa Bữa trưa Noun

English
lunch
Français
le déjeuner

Example

  • Cô ấy đi Ăn trưa (Cơm trưa / Dùng bữa trưa) rồi.
  • She's gone to lunch.
  • Dùng động từ 'đi' để chỉ hành động di chuyển đi ăn.