chết đói Chết đói Động từ
- English
- starve
- Français
- mourir de faim / souffrir de la faim
Example
- Những con vật bị bỏ mặc [Chết đói] (thiếu thốn/bần cùng/kiệt quệ) đến chết.
- The animals were left to starve to death.
- Nhấn mạnh sự tàn nhẫn của hành động bỏ mặc.