chôn chôn Verb

English
bury
Français
enfouir

Example

  • Họ **chôn** ([chôn] / [vùi lấp] / [an táng]) chiếc hộp thời gian trong vườn.
  • They buried the time capsule in the garden.
  • Dùng 'chôn' là tự nhiên nhất cho hành động vật lý.