chuyến tham quan Chuyến tham quan Noun

English
tour
Français
visite guidée

Example

  • Chúng tôi đã đặt *chuyến tham quan* (*tour* / *chuyến du ngoạn* / *hành trình xem xét*) đi bộ quanh khu phố cổ.
  • We booked a walking tour of the historic district.
  • Nhấn mạnh tính chất có người dẫn đường.