có đạo đức có đạo đức Adjective

English
ethical
Français
éthique

Example

  • Công ty này có một bộ quy tắc **có đạo đức** rất nghiêm ngặt.
  • The company has a strict ethical code.
  • Nhấn mạnh vào tính hệ thống của các quy tắc.