cổ đông Cổ đông Noun
- English
- shareholder
- Français
- actionnaire
Example
- Các **Cổ đông** ([Người giữ cổ phần] / [Chủ sở hữu vốn] / [Người thừa hưởng lợi ích] / [Tay to] / [Người đồng hành vốn] / [Chủ nhân chung] / [Người có phần] / [Người giữ cổ phần]) lớn nhất đã đồng ý sáp nhập.
- The major shareholders in the company met to discuss the merger.
- Nhấn mạnh quyền lực quyết định của nhóm này.