có vẻ như /əˈpærəntli/ Adverb

English
apparently
Français
apparemment

Example

  • Có vẻ như (Dường như / Hình như), họ sắp ly hôn rồi.
  • Apparently, they are getting divorced soon.
  • Sắc thái báo cáo tin tức cá nhân một cách tế nhị.