kết quả là /ˈkɒnsɪkwəntli/ Adverb

English
consequently
Français
par conséquent

Example

  • Công ty cắt giảm chi phí; **kết quả là** (do đó / theo đó / vì vậy) chất lượng bị ảnh hưởng.
  • The company cut costs; consequently, quality suffered.
  • Nhấn mạnh sự suy giảm chất lượng là hệ quả trực tiếp.