điều phối viên Điều phối viên Noun

English
coordinator
Français
coordinateur

Example

  • Chiến dịch cần một [Điều phối viên] (Người sắp xếp / Người kết nối / Người giữ nhịp) hiệu quả.
  • The campaign needs an effective coordinator.
  • Nhấn mạnh vai trò chủ động trong việc kết nối.