đơn thuần /ˈpjʊə(r)li/ Adverb

English
purely
Français
uniquement

Example

  • Tôi làm việc này **đơn thuần** là vì trải nghiệm.
  • I did it purely for the experience.
  • Nhấn mạnh động cơ cá nhân, không vụ lợi.