đồng xu /dɔŋ˧˧ su˧˧/ NounEnglishcoinFrançaispièceExampleAnh ấy đánh rơi một **đồng xu** (tiền xu / đồng) vào đài phun nước.He dropped a coin into the fountain.Nhấn mạnh hành động vật lý, tiền lẻ.