dự định /zʊ˧˩˧ dɨ˨˩˧ tɪŋ˧˩˧/ Verb
- English
- intend
- Français
- avoir l'intention de
Example
- Chúng tôi **dự định** (có ý định / tính toán / lên kế hoạch) sẽ hoàn thành muộn hơn chúng tôi **dự định** (có ý định / tính toán / lên kế hoạch).
- We finished later than we had intended.
- Sự lặp lại nhấn mạnh sự khác biệt giữa kế hoạch ban đầu và kết quả thực tế.