giải quyết /zɪˈzɔːlv/ Động từEnglishresolveFrançaisrésoudreExampleChúng ta cần **GIẢI QUYẾT** (gỡ rối / dứt điểm / an bài) vấn đề này trước hạn chót.We need to resolve this issue before the deadline.Nhấn mạnh tính cấp bách của hành động.