giết /zɪət˧˩˧/ Động từ

English
kill
Français
tuer

Example

  • Sương giá đã [giết] (tiêu diệt / dập tắt / hủy diệt) hết cây cà chua.
  • The frost killed the tomato plants.
  • Dùng cho thực vật, mang tính tiêu cực tự nhiên.