hít thở /hít˧˥ tʰə̌ː˧˩/ Động từ

English
breathe
Français
respirer

Example

  • Anh ấy [Hít thở] (Hít thở / Thở / Tĩnh tâm) thật sâu trước khi phát biểu.
  • He breathed deeply before speaking again.
  • Nhấn mạnh sự chuẩn bị tinh thần.