khổng lồ Khổng lồ Adjective

English
giant
Français
géant

Example

  • Trận đấu được chiếu trên màn hình **khổng lồ** bên ngoài hội trường.
  • The match was shown on a giant screen outside the town hall.
  • Khổng lồ ở đây nhấn mạnh kích thước màn hình.