kiến trúc sư Kiến trúc sư Noun

English
architect
Français
architecte

Example

  • Ngôi nhà này được thiết kế bởi [Kiến trúc sư] Louis Kahn.
  • The house was designed by architect Louis Kahn.
  • Dùng 'bởi' để nhấn mạnh vai trò tác giả.