lạm dụng Lạm dụng Danh từ

English
abuse
Français
abus / maltraitance

Example

  • Báo cáo ghi nhận sự [lạm dụng] (sự lợi dụng / sự bóc lột / sự sai trái) các nguồn lực của công ty.
  • The report documented the abuse of company resources.
  • Nhấn mạnh việc dùng sai mục đích tài chính.