làm phật lòng làm phật lòng Động từ
- English
- offend
- Français
- vexer
Example
- Họ sẽ **làm phật lòng** (làm mếch lòng / khiến họ tổn thương / mách lòng) nếu bạn không đến dự đám cưới của họ.
- They'll be offended if you don't go to their wedding.
- Nhấn mạnh sự mất hòa khí xã giao.