lời tuyên bố /lɔi˧˧ tʰu̯əŋ˧˧ bɔ˧˧/ Noun

English
statement
Français
déclaration

Example

  • Nhân chứng đã đưa ra [lời tuyên bố] cho cảnh sát.
  • The witness gave a statement to the police.
  • Nhấn mạnh tính chính thức và ghi chép.