lữ khách /lɨ˧˧ kʰak̚˧˥/ Noun

English
traveller
Français
voyageur

Example

  • Lữ khách ([Lữ khách] / [Người đi du lịch] / [Kẻ rong ruổi]) thường xuyên đến Bỉ.
  • She is a frequent traveller to Belgium.
  • Nhấn mạnh sự thường xuyên và chủ động trong việc di chuyển.