mắt /mɐk̚˧/ Noun

English
eye
Français
œil

Example

  • Nghi phạm có mái tóc đen và đôi *mắt* xanh lục (màu xanh lá / màu ngọc bích).
  • The suspect has dark hair and green eyes.
  • Màu mắt xanh lục hiếm gặp và được coi là đặc biệt.