mùa xuân Mùa Xuân Noun

English
spring
Français
le printemps

Example

  • Mùa Xuân [Mùa Xuân] (Xuân / Tiết Xuân / Mùa Tái Sinh) năm nay đến sớm hơn mọi khi.
  • The following spring, the three artists travelled to California.
  • Sử dụng 'Mùa Xuân' là cách nói đầy đủ và phổ biến nhất.