mục tiêu /ˈtɑːr.ɡɪt/ NounEnglishtargetFrançaisobjectif / cibleExampleĐội ngũ đã đặt ra [Mục tiêu] (Chỉ tiêu/Đích) doanh số mới cho năm nay.The team set a new sales target for the year.Sử dụng 'Chỉ tiêu' nhấn mạnh tính định lượng.