ngay lập tức Ngay lập tức Adjective

English
immediate
Français
immédiat

Example

  • Thuốc đã mang lại sự dịu nhẹ **ngay lập tức** (Ngay lập tức / Tức thì / Liền) cho cơn đau.
  • The medicine provided immediate relief from the pain.
  • Nhấn mạnh hiệu quả không cần chờ đợi.