người dẫn dắt Người dẫn dắt Noun

English
leadership
Français
l'impulsion

Example

  • Cả đội đã phát triển mạnh mẽ dưới [Người dẫn dắt / Tố chất lãnh đạo / Vai trò thủ lĩnh] của cô ấy.
  • The team flourished under her leadership.
  • Nhấn mạnh vào phẩm chất cá nhân.