nhà đầu tư Nhà đầu tư Noun

English
investor
Français
l'investisseur

Example

  • Các [Nhà đầu tư] nhỏ lẻ thường là những người đầu tiên hoảng loạn khi thị trường sụp đổ.
  • Small investors are often the first to panic during a market crash.
  • Nhấn mạnh sự nhạy cảm của các nhà đầu tư cá nhân.