nhìn chung /ˌoʊvərˈɔːl/ Tính từ
- English
- overall
- Français
- dans l'ensemble / global
Example
- Chi phí *tổng thể* của việc sửa chữa cao hơn dự kiến. (The overall cost of the renovation was higher than expected.)
- The overall cost of the renovation was higher than expected.
- Nhấn mạnh tổng chi phí sau khi cộng dồn.