nơi cư trú /ˌrɛzɪˈdəns/ Noun
- English
- residence
- Français
- résidence
Example
- Khu đất bao gồm một Nơi cư trú chính (Nơi cư ngụ / Chỗ ở / Cư xá) và hai nhà khách.
- The estate includes a main residence and two guest cottages.
- Nhấn mạnh sự phân cấp giữa nhà chính và nhà phụ.