tắt / rời khỏi /ɔf/ Adverb

English
off
Français
éteint / loin de

Example

  • Anh ấy đã cạo sạch sẽ [tắt] bộ râu của mình.
  • He had his beard shaved off.
  • Chỉ hành động cạo sạch hoàn toàn.